CÔNG KHAI THÔNG TƯ 36 (TIỂU HỌC AN LONG)

 

PHÒNG GDĐT PHÚ GIÁO

TRƯỜNG TIỂU HỌC AN LONG

 

THÔNG BÁO
Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học, năm học 2017-2018

 

STT Nội dung Tổng số Chia ra theo khối lớp
Lớp 1 Lớp 2 Lớp 3 Lớp 4 Lớp 5
I Tổng số học sinh 222 49 32 49 43 49
II Số học sinh học 2 buổi/ngày

(tỷ lệ so với tổng số)

222/222

(100%)

49 32 49 43 49
III Số học sinh chia theo năng lực, phẩm chất            
1 Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

  23

(46.9%)

25

(78.1)

23

(46.9%)

23 29
2 Đạt

(tỷ lệ so với tổng số)

  26

(53.1%)

7

(21.9%)

25

(51.0%)

20 20
3 Cần cố gắng

(tỷ lệ so với tổng số)

  0 0 1

(2.1 %)

0 0
IV Số học sinh chia theo kết quả học tập  
1 Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

  21

(42.8%)

10

(31.2%)

22

(44.8%)

24

(55.8%)

18

(36.7%)

2 Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

  28

(57.2%)

22

(68.8%)

26

(53.0%)

(2.2%)

19

(44.2%)

31

(63.3%)

3 Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

  0 0 1 0 0
V Tổng hợp kết quả cuối năm            
1 Hoàn thành chương trình lớp học

(tỷ lệ so với tổng số)

221/222 49/49

(100%)

32/32

(100%)

48/49

(97.9%)

43/43

(100%)

49/49

(100%)

2 Kiểm tra lại

(tỷ lệ so với tổng số)

  1

(2.1%)

4 Lưu ban

(tỷ lệ so với tổng số)

  1

(2.1%)

5 Bỏ học

(tỷ lệ so với tổng số)

  0
VII Số học sinh đã hoàn thành chương trình cấp tiểu học

(tỷ lệ so với tổng số)

49/49

(100%)

                                                                   An Long, ngày……tháng……năm 2018

                                                                                    Thủ trưởng đơn vị

 

                                                                                     Nguyễn Thị Kim Thiện

 

 

 

 

 

 

 

PHÒNG GDĐT PHÚ GIÁO

TRƯỜNG TIỂU HỌC AN LONG

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục tiểu học, năm học 2018-2019

 

 

Stt                             Nội dung Số lượng Bình quân
I Số phòng học/số lớp 10 1,86 m2/học sinh
II Loại phòng học  10
1 Phòng học kiên cố 4 18.7m2/1 HS
2 Phòng học bán kiên cố 6 2.1m2/1HS
3 Phòng học tạm /
4 Phòng học nhờ /
III Số điểm trường 1
IV Tổng diện tích đất (m2) 4306,9 18.7m2 m2/học sinh
V Diện tích sân chơi, bãi tập (m2) 137m2 0.59 m2/học sinh
VI Tổng diện tích các phòng
1 Diện tích phòng học (m2) 556 m2 2.4 m2/học sinh
2 Diện tích phòng thiết bị (m2) 67m2
3 Diện tích thư viện (m2) 182m2
4 Diện tích nhà đa năng (Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2) /
5 Diện tích phòng khác (….)(m2) 333m2
VII Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu 
(Đơn vị tính: bộ)
 10 bộ Số bộ10/10lớp
1 Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu (Đơn vị tính: bộ)
1.1 Khối lớp 1 2 2
1.2 Khối lớp 2 2 2
1.3 Khối lớp 3 2 2
1.4 Khối lớp 4 2 2
1.5 Khối lớp 5
  2 Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu so với quy định.  10 bộ Số bộ10/10lớp
2.1 Khối lớp 1 0 0
2.2 Khối lớp 2 0 0
2.3 Khối lớp 3 0 0
2.4 Khối lớp 4 0 0
2.5 Khối lớp 5 0 0
VIII Tổng số máy vi tính đang được sử dụng phục vụ học tập (Đơn vị tính: bộ) Số học sinh/bộ
IX Tổng số thiết bị dùng chung khác Số thiết bị/lớp
1 Ti vi 2
2 Cát xét 1
3 Đầu Video/đầu đĩa 0
4 Máy chiếu OverHead/projector/vật thể 1
5 Bộ âm thanh (amly, loa) 1

 

Nội dung Số lượng (m2)
X Nhà bếp
XI Nhà ăn

 

Nội dung Số lượng phòng, tổng diện tích (m2) Số chỗ Diện tích
bình quân/chỗ
XII Phòng nghỉ cho 
học sinh bán trú
XIII Khu nội trú

 

XIV Nhà vệ sinh Dùng cho giáo viên Dùng cho học sinh Số m2/học sinh
Chung Nam/Nữ Chung Nam/Nữ
1 Đạt chuẩn vệ sinh* 3 3 0,3 m2
2 Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

(*Theo Quyết định số 41/2010/QĐ-BGĐT ngày 30/12/2010 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường tiểu học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT  ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tiêu- điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).

Không
XV Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh x
XVI Nguồn điện (lưới, phát điện riêng) x
XVII Kết nối internet x
XVIII Trang thông tin điện tử (website) của trường x
XIX Tường rào xây x

                                                                          An Long, ngày …. tháng … năm 2018

                                                                                        Thủ trưởng đơn vị

 

 

                                                                                      Nguyễn Thị Kim Thiện
 

 

 

 

 

 

 

 

PHÒNG GDĐT PHÚ GIÁO

TRƯỜNG TIỂU HỌC AN LONG

 

 

THÔNG BÁO
Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, 

cán bộ quản lý và nhân viên của cơ sở giáo dục tiểu học
Năm học 2018 – 2019

 

STT Nội dung Tổng số             Trình độ đào tạo Hạng chức danh nghề nghiệp Chuẩn nghề nghiệp giáo viên
TS TS ĐH TCCN Dưới TC  

Hạng IV

 

Hạng III

 

Hạng II

 

Xuất sắc

 

Khá

 

Trung bình

 

Kém

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và
 nhân viên
28 5 14 4 5 4 14 5        
I Giáo viên 10 4 5 1    1    5      4
Trong đó số giáo viên chuyên biệt:        
Giáo viên dạy lớp 10 4 5 1     1    5     4    7   3     0   0
1 Mĩ thuật 1 1    1    1
2 Thể dục 1 1     1     1
3 Âm nhạc 1 1    1     1
4 Ngoại ngữ 1 1    1     1
5 Tin học 1 1    1     1
II Cán bộ quản lý 2 2 1
1 Hiệu trưởng 1 1     1
2 Phó hiệu trưởng 1 1     1
III Nhân viên 5 1 1 2
1 Nhân viên văn thư
2 Nhân viên kế toán 1 1
3 Thủ quỹ
4 Nhân viên y tế 1 1
5 Nhân viên thư viện 1 1
6 Nhân viên thiết bị, thí nghiệm 0
7 Nhân viên công nghệ thông tin 1 1
8 Nhân viên hỗ trợ giáo dục người khuyết tật 0

                                                                          An Long, ngày …. tháng … năm 2018

                                                                                        Thủ trưởng đơn vị

 

 

                                                                                         Nguyễn Thị Kim Thiện

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *